Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Altitude
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
altitudes
Các ví dụ
The airplane reached a cruising altitude of 30,000 feet above sea level.
Máy bay đạt đến độ cao hành trình là 30.000 feet trên mực nước biển.
02
độ cao, độ nâng
the angular distance of a celestial object above the horizon
Các ví dụ
The astronomer calculated the star's altitude at midnight.
Nhà thiên văn học đã tính toán độ cao của ngôi sao vào nửa đêm.
03
chiều cao, độ cao
the perpendicular distance from the base of a geometric figure to the opposite vertex, or from a side to the opposite side if parallel
Các ví dụ
The altitude of a triangle is used to calculate its area.
Độ cao của một tam giác được sử dụng để tính diện tích của nó.
Cây Từ Vựng
altitudinous
altitude



























