easy chair
Pronunciation
/ˈiːzi tʃˈɛɹ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "easy chair"trong tiếng Anh

Easy chair
01

ghế bành, ghế tựa thoải mái

a large and comfortable chair or armchair
easy chair definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
easy chairs
Các ví dụ
She sank into the easy chair and closed her eyes, enjoying the soft cushions.
Cô ấy chìm vào ghế bành và nhắm mắt lại, tận hưởng những chiếc đệm mềm mại.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng