Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Earshot
01
tầm nghe, khoảng cách nghe được
the range or distance within which a sound or voice can be heard
Các ví dụ
I waited until the boss had moved out of earshot before I started telling Jen my scheme.
Tôi đợi cho đến khi sếp ra khỏi tầm nghe trước khi bắt đầu kể cho Jen nghe kế hoạch của mình.



























