earshot
Pronunciation
/ˈiɹˌʃɑt/, /ˈɪɹˌʃɑt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "earshot"trong tiếng Anh

Earshot
01

tầm nghe, khoảng cách nghe được

the range or distance within which a sound or voice can be heard
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
I waited until the boss had moved out of earshot before I started telling Jen my scheme.
Tôi đợi cho đến khi sếp ra khỏi tầm nghe trước khi bắt đầu kể cho Jen nghe kế hoạch của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng