early bird
Pronunciation
/ˈɜːli bˈɜːd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "early bird"trong tiếng Anh

Early bird
01

người dậy sớm

someone who has a tendency to get up early every morning
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
early birds
Các ví dụ
As an early bird, he enjoys the quiet and peaceful mornings for his daily meditation.
Là một người dậy sớm, anh ấy thích những buổi sáng yên tĩnh và bình yên để thiền định hàng ngày.
02

người dậy sớm, chim sớm

a person who arrives early before others do
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng