Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ear
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
ears
Các ví dụ
He listened attentively with her hand cupped behind her ear.
Anh ấy chăm chú lắng nghe với bàn tay úp sau tai.
02
tai, thính giác
good hearing
03
tai, vành tai
the externally visible cartilaginous structure of the external ear
04
tai, sự chú ý
attention to what is said
05
bông, bắp ngô
fruiting spike of a cereal plant especially corn



























