Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
dynamically
01
một cách năng động, với sự năng động
with constant change, activity, or energy, often adapting to evolving situations
Các ví dụ
The team collaborates dynamically to respond to evolving project requirements.
Nhóm hợp tác năng động để đáp ứng các yêu cầu dự án đang phát triển.
02
một cách năng động
pumping a liquid into an organ or tissue (especially by way of blood vessels)
Cây Từ Vựng
dynamically
dynamical
dynamic
dynam



























