Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dust storm
01
bão bụi, bão cát
strong winds that lift up clouds of soil or dust, reducing visibility and potentially causing damage
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
dust storms
Các ví dụ
The desert experienced a severe dust storm, obscuring the sun and forcing residents indoors.
Sa mạc trải qua một cơn bão bụi nghiêm trọng, che khuất mặt trời và buộc cư dân phải ở trong nhà.



























