due north
due
dju:
dyoo
north
nɔ:θ
nawth

Định nghĩa và ý nghĩa của "due north"trong tiếng Anh

Due north
01

chính bắc, thẳng về hướng bắc

the exact direction or position that is directly north, without any deviation to the east or west 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
We set our compass to head straight for due north. 

Chúng tôi đặt la bàn của mình để đi thẳng về hướng chính bắc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng