duct tape
duct
dʌkt
dakt
tape
teɪp
teip
duck tape

Định nghĩa và ý nghĩa của "duct tape"trong tiếng Anh

Duct tape
01

băng dính, băng keo

a silver-colored object that is sticky on one side and is used for fixing things 
duct tape definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
duct tapes
Các ví dụ
He used duct tape to temporarily patch the hole in the inflatable boat. 

Anh ấy đã sử dụng băng dính để tạm thời vá lỗ thủng trên chiếc thuyền phao.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng