Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to drum up
[phrase form: drum]
01
khuấy động, tạo ra
to actively gather and engage individuals by generating interest or excitement through promotion or persuasion
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
drum
thì hiện tại
drum up
ngôi thứ ba số ít
drums up
hiện tại phân từ
drumming up
quá khứ đơn
drummed up
quá khứ phân từ
drummed up
Các ví dụ
The politician attempted to drum up public interest in their campaign through various outreach efforts.
Chính trị gia đã cố gắng khơi dậy sự quan tâm của công chúng đối với chiến dịch của họ thông qua các nỗ lực tiếp cận khác nhau.



























