to drum out
Pronunciation
/dɹˈʌm ˈaʊt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "drum out"trong tiếng Anh

to drum out
01

loại trừ, trục xuất

to remove someone from a group or organization in a shameful manner
Transitive: to drum out sb
to drum out definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
drum
thì hiện tại
drum out
ngôi thứ ba số ít
drums out
hiện tại phân từ
drumming out
quá khứ đơn
drummed out
quá khứ phân từ
drummed out
Các ví dụ
The politician was drummed out due to a major ethics violation.
Chính trị gia đã bị trục xuất do vi phạm đạo đức nghiêm trọng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng