drop-off
Pronunciation
/ˈdɹɑˌpɔf/

Định nghĩa và ý nghĩa của "drop-off"trong tiếng Anh

Drop-off
01

vách đá dựng đứng, vực sâu

a steep high face of rock
drop-off definition and meaning
02

sự giảm, sự sụt giảm

a change downward
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
drop-offs
03

sự sụt giảm, sự suy giảm chất lượng

a noticeable deterioration in performance or quality
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng