to drip-dry
Pronunciation
/ˈdɹɪpˈdɹaɪ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "drip-dry"trong tiếng Anh

to drip-dry
01

phơi khô không vắt, để khô tự nhiên

to allow wet clothes to dry by hanging them up without wringing them out
to drip-dry definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
drip-dry
ngôi thứ ba số ít
drip-dries
hiện tại phân từ
drip-drying
quá khứ đơn
drip-dried
quá khứ phân từ
drip-dried
drip-dry
01

không cần ủi, tự khô không cần ủi

used of fabrics that do not require ironing
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most drip-dry
so sánh hơn
more drip-dry
không phân cấp được
02

khô nhỏ giọt, không cần ủi

treated so as to be easily or quickly washed and dried and requiring little or no ironing
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng