dressing table
Pronunciation
/dɹˈɛsɪŋ tˈeɪbəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dressing table"trong tiếng Anh

Dressing table
01

bàn trang điểm, bàn phấn

a low, mirrored table, often with drawers, that is used to see oneself when grooming or dressing oneself
dressing table definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
dressing tables
Các ví dụ
He bought a new dressing table with plenty of drawers for all her grooming essentials.
Anh ấy đã mua một bàn trang điểm mới với nhiều ngăn kéo cho tất cả các vật dụng chăm sóc cá nhân của cô ấy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng