Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dressing table
01
bàn trang điểm, bàn phấn
a low, mirrored table, often with drawers, that is used to see oneself when grooming or dressing oneself
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
dressing tables
Các ví dụ
He bought a new dressing table with plenty of drawers for all her grooming essentials.
Anh ấy đã mua một bàn trang điểm mới với nhiều ngăn kéo cho tất cả các vật dụng chăm sóc cá nhân của cô ấy.



























