Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Drawing room
01
phòng khách, phòng tiếp khách
a room, particularly found in a large house, used for entertaining guests or relaxing
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
drawing rooms
Các ví dụ
The guests were served tea in the elegantly furnished drawing room.
Khách được phục vụ trà trong phòng khách được trang trí sang trọng.
02
khoang riêng có giường ngủ và nhà vệ sinh, buồng riêng có giường và nhà vệ sinh
a private train compartment with sleeping bunks and a toilet
Các ví dụ
We booked a drawing room on the overnight train for privacy.
Chúng tôi đã đặt một phòng khách trên chuyến tàu đêm để có sự riêng tư.



























