Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to draw back
01
rút lui, lùi lại
to decide against doing something that was expected or planned due to fearing the possible dangers or risks
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
back
động từ gốc
draw
thì hiện tại
draw back
ngôi thứ ba số ít
draws back
hiện tại phân từ
drawing back
quá khứ đơn
drew back
quá khứ phân từ
drawn back
Các ví dụ
Understanding the consequences, she drew back from engaging in a risky business venture.
Hiểu được hậu quả, cô ấy rút lui khỏi việc tham gia vào một dự án kinh doanh mạo hiểm.
02
kéo lại, tách ra
to use a surgical instrument to hold open the edges of a wound or an organ during a medical procedure
Các ví dụ
Using precision instruments, the skilled surgeon drew back the tissue to expose the underlying structures.
Sử dụng các dụng cụ chính xác, bác sĩ phẫu thuật lành nghề đã kéo lại mô để lộ ra các cấu trúc bên dưới.
03
lùi lại, rút lui
to retreat or move away from something or someone, typically in response to fear or surprise
Các ví dụ
As the crowd surged forward, the security personnel instructed them to draw back to maintain order.
Khi đám đông ào tới, nhân viên an ninh yêu cầu họ lùi lại để duy trì trật tự.



























