dramatist
dra
ˈdræ
drā
ma
tist
tɪst
tist

Định nghĩa và ý nghĩa của "dramatist"trong tiếng Anh

Dramatist
01

nhà soạn kịch

someone who writes plays for the TV, radio, or theater 
dramatist definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
dramatists
Các ví dụ
The theater company invited a talented dramatist to write an original script for their upcoming production. 

Công ty nhà hát đã mời một nhà viết kịch tài năng để viết kịch bản gốc cho sản phẩm sắp tới của họ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng