drafting board
draf
ˈdrɑ:f
draaf
ting
tɪng
ting
board
bɔ:d
bawd

Định nghĩa và ý nghĩa của "drafting board"trong tiếng Anh

Drafting board
01

bảng vẽ, bàn vẽ

flat surface used by architects and drafters for manual drawing and drafting 
drafting board definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
drafting boards
Các ví dụ
The architect set up the blueprint on the drafting board to begin work on the new building design. 

Kiến trúc sư đặt bản vẽ lên bảng vẽ để bắt đầu công việc thiết kế tòa nhà mới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng