douchebag
douche
ˈdu:ʃ
doosh
bag
bæg
bāg

Định nghĩa và ý nghĩa của "douchebag"trong tiếng Anh

Douchebag
01

bình rửa, ống tiêm âm đạo

a small syringe with detachable nozzles; used for vaginal lavage and enemas 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
douchebags
02

thằng khốn, đồ đểu

a person who behaves arrogantly, insensitively, or inconsiderately toward others 
Dialectamerican flagAmerican
xúc phạm
Các ví dụ
He's such a douchebag, always making inappropriate comments and disrespecting others. 

Anh ta đúng là một thằng khốn nạn, luôn đưa ra những bình luận không phù hợp và thiếu tôn trọng người khác.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng