Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Double take
01
nhìn lại lần nữa, cái nhìn thứ hai
the act of quickly looking at something or someone twice, usually due to surprise, confusion, or disbelief
Idiom
Informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
double takes
Các ví dụ
The price of that luxury car was so unbelievably low that it made everyone passing by do a double take.
Giá của chiếc xe hơi sang trọng đó thấp đến mức khó tin khiến mọi người đi ngang qua đều phải double take.



























