double take
dou
ˈdʌ
da
ble
bəl
bēl
take
teɪk
teik

Định nghĩa và ý nghĩa của "double take"trong tiếng Anh

Double take
01

nhìn lại lần nữa, cái nhìn thứ hai

the act of quickly looking at something or someone twice, usually due to surprise, confusion, or disbelief 
double take definition and meaning
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
double takes
Các ví dụ
When I saw my friend's new, bright pink hair, I did a double take – it was such a dramatic change. 

Khi tôi nhìn thấy mái tóc hồng tươi mới của bạn mình, tôi đã double take – đó là một sự thay đổi quá kịch tính.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng