double saucepan
Pronunciation
/dˈʌbəl sˈɔːspən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "double saucepan"trong tiếng Anh

Double saucepan
01

nồi cách thủy, nồi đôi

a cooking utensil with two pans, allowing for gentle heating of food by using steam from water in the lower pan
double saucepan definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
double saucepans
Các ví dụ
The recipe called for using a double saucepan to melt butter and sugar together.
Công thức yêu cầu sử dụng nồi cách thủy để làm tan chảy bơ và đường cùng nhau.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng