Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
double-edged
01
lưỡng nghĩa, đa nghĩa
(of a comment) implying two distinct meanings
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most double-edged
so sánh hơn
more double-edged
có thể phân cấp
Các ví dụ
His double-edged compliment about her cooking skills left her uncertain whether he genuinely liked it or not.
Lời khen hai lưỡi của anh ấy về kỹ năng nấu ăn của cô ấy khiến cô không chắc liệu anh ấy có thực sự thích nó hay không.



























