Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dorsum
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
dorsa
Các ví dụ
The massage therapist focused on the dorsum to relieve tension in his muscles.
Nhà trị liệu xoa bóp tập trung vào dorsum để giảm căng thẳng trong cơ bắp của anh ấy.
02
lưng, mặt lưng
the back of the body of a vertebrate or any analogous surface (as the upper or outer surface of an organ or appendage or part)



























