Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dormitory
01
ký túc xá, phòng ngủ tập thể
a room designed for multiple people to sleep in, typically found in schools, camps, or similar institutions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
dormitories
Các ví dụ
Each dormitory room in the hostel had enough space for four people.
Mỗi phòng ký túc xá trong ký túc xá đều có đủ chỗ cho bốn người.
1.1
ký túc xá, nhà ở sinh viên
a college or university building in which students reside
Dialect
American
Các ví dụ
He made many friends while living in the dormitory during his freshman year.
Anh ấy đã kết bạn với nhiều người khi sống trong ký túc xá trong năm đầu tiên.



























