Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dormitory
01
ký túc xá, phòng ngủ tập thể
a room designed for multiple people to sleep in, typically found in schools, camps, or similar institutions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
dormitories
Các ví dụ
She shared a dormitory with five other students during her stay at the boarding school.
Cô ấy đã chia sẻ một ký túc xá với năm sinh viên khác trong thời gian ở trường nội trú.
1.1
ký túc xá, nhà ở sinh viên
a college or university building in which students reside
Dialect
American
Các ví dụ
The university built a new dorm to accommodate the growing number of students.
Trường đại học đã xây dựng một ký túc xá mới để đáp ứng số lượng sinh viên ngày càng tăng.



























