dormant
dor
ˈdɔ:
daw
mant
mənt
mēnt
informant

Định nghĩa và ý nghĩa của "dormant"trong tiếng Anh

dormant
01

ngủ đông, không hoạt động

(of an animal) in a suspended or slowed mode of physical activity due to environmental conditions 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most dormant
so sánh hơn
more dormant
có thể phân cấp
02

ngủ, không hoạt động

(of a volcano) not currently erupting 

inactive

Các ví dụ
Mount Fuji is classified as a dormant volcano. 

Núi Phú Sĩ được phân loại là một ngọn núi lửa ngủ đông.

03

ngủ, tiềm ẩn

not in an active, developing, or operating state but can become so later on 
Các ví dụ
The volcano remains dormant, but it could erupt at any time. 

Ngọn núi lửa vẫn ngủ yên, nhưng nó có thể phun trào bất cứ lúc nào.

04

nằm với đầu trên chân như đang ngủ, nằm

lying with head on paws as if sleeping 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng