dongle
Pronunciation
/dˈɑːŋɡəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dongle"trong tiếng Anh

Dongle
01

khóa, dongle

a small hardware device that connects to a computer, smartphone, or other electronic device to provide additional functionality
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
dongles
Các ví dụ
A TV dongle can be used to stream content from a smartphone or computer to a television screen.
Một dongle TV có thể được sử dụng để phát trực tuyến nội dung từ điện thoại thông minh hoặc máy tính lên màn hình tivi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng