Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dollar
01
đô la, tờ đô la
the unit of money in the US, Canada, Australia and several other countries, equal to 100 cents
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
dollars
Các ví dụ
The concert tickets were eighty dollars each.
Vé xem hòa nhạc có giá tám mươi đô la mỗi chiếc.
Các ví dụ
The vending machine only accepts coins and one-dollar bills.
Máy bán hàng tự động chỉ chấp nhận tiền xu và tiền giấy một đô la.
03
biểu tượng của chủ nghĩa thương mại hoặc lòng tham, biểu tượng của chủ nghĩa vật chất
a symbol of commercialism or greed
04
đô la, đồng xu một đô la
a United States coin worth one dollar



























