Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dodecahedron
01
khối mười hai mặt, hình ba chiều với mười hai mặt ngũ giác đều
a three-dimensional figure with twelve regular pentagonal faces, thirty edges, and twenty vertices
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
dodecahedra
Các ví dụ
In geometry, the dodecahedron is associated with the number 12, representing its twelve faces.
Trong hình học, dodecahedron được liên kết với số 12, đại diện cho mười hai mặt của nó.



























