Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Doctrine
01
giáo lý, học thuyết
a system of beliefs, principles, or teachings that are formally taught, advocated, or followed
Các ví dụ
The doctrine of karma in Hinduism and Buddhism teaches that actions have consequences, and individuals are responsible for the effects of their actions in this life and beyond.
Giáo lý nghiệp trong Ấn Độ giáo và Phật giáo dạy rằng hành động có hậu quả, và cá nhân chịu trách nhiệm về hậu quả của hành động của mình trong kiếp này và kiếp sau.
Cây Từ Vựng
doctrinal
doctrine
doctor



























