doctrine
Pronunciation
/ˈdɑktɹən/, /ˈdɔktɝɪn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "doctrine"trong tiếng Anh

Doctrine
01

giáo lý, học thuyết

a system of beliefs, principles, or teachings that are formally taught, advocated, or followed
doctrine definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
doctrines
Các ví dụ
The doctrine of karma in Hinduism and Buddhism teaches that actions have consequences, and individuals are responsible for the effects of their actions in this life and beyond.
Giáo lý nghiệp trong Ấn Độ giáo và Phật giáo dạy rằng hành động có hậu quả, và cá nhân chịu trách nhiệm về hậu quả của hành động của mình trong kiếp này và kiếp sau.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng