Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Doctor of Arts
01
Tiến sĩ Nghệ thuật danh dự, Bằng tiến sĩ danh dự ngành Nghệ thuật
an honorary arts degree
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
Doctors of Arts
02
Tiến sĩ Nghệ thuật, Bằng tiến sĩ về Nghệ thuật
a terminal degree that emphasizes advanced studies in creative or performing arts disciplines
Các ví dụ
After completing her Master's degree in Music Composition, Sarah decided to pursue a DA to further explore innovative approaches to musical expression.
Sau khi hoàn thành bằng Thạc sĩ về Sáng tác Âm nhạc, Sarah quyết định theo đuổi Tiến sĩ Nghệ thuật để khám phá sâu hơn các phương pháp tiếp cận sáng tạo trong biểu đạt âm nhạc.



























