Doctor of Arts
Pronunciation
/dˈɑːktɚɹ ʌv ˈɑːɹts/
DA
ArtsD

Định nghĩa và ý nghĩa của "Doctor of Arts"trong tiếng Anh

Doctor of Arts
01

Tiến sĩ Nghệ thuật danh dự, Bằng tiến sĩ danh dự ngành Nghệ thuật

an honorary arts degree
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
Doctors of Arts
02

Tiến sĩ Nghệ thuật, Bằng tiến sĩ về Nghệ thuật

a terminal degree that emphasizes advanced studies in creative or performing arts disciplines
Các ví dụ
Many universities offer DA programs that allow students to integrate practical artistic work with theoretical research and critical analysis.
Nhiều trường đại học cung cấp các chương trình Tiến sĩ Nghệ thuật cho phép sinh viên kết hợp công việc nghệ thuật thực tiễn với nghiên cứu lý thuyết và phân tích phê bình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng