Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Doctor of Arts
01
Tiến sĩ Nghệ thuật danh dự, Bằng tiến sĩ danh dự ngành Nghệ thuật
an honorary arts degree
02
Tiến sĩ Nghệ thuật, Bằng tiến sĩ về Nghệ thuật
a terminal degree that emphasizes advanced studies in creative or performing arts disciplines
Các ví dụ
Many universities offer DA programs that allow students to integrate practical artistic work with theoretical research and critical analysis.
Nhiều trường đại học cung cấp các chương trình Tiến sĩ Nghệ thuật cho phép sinh viên kết hợp công việc nghệ thuật thực tiễn với nghiên cứu lý thuyết và phân tích phê bình.



























