to docket
do
ˈdɒ
do
cket
kɪt
kit
rocketsocketsprocket

Định nghĩa và ý nghĩa của "docket"trong tiếng Anh

to docket
01

đưa vào danh sách xét xử, ghi vào lịch xử án

place on the docket for legal action 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
docket
ngôi thứ ba số ít
dockets
hiện tại phân từ
docketing
quá khứ đơn
docketed
quá khứ phân từ
docketed
02

tóm tắt, ghi vào danh sách

make a summary or abstract of a legal document and inscribe it in a list 
Docket
01

chương trình nghị sự, lịch trình

a temporally organized plan for matters to be attended to 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
dockets
02

lịch xét xử, danh sách vụ án

a list of cases scheduled for a court's consideration, including details such as case numbers, parties involved, and hearing dates 
Dialectbritish flagBritish
Các ví dụ
The judge reviewed the docket to determine the order of cases to be heard in the morning session. 

Thẩm phán đã xem xét danh sách vụ án để xác định thứ tự các vụ án sẽ được xét xử trong phiên tòa buổi sáng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng