do-si-do
do
du:
doo
si
saɪ
sai
do
du:
doo

Định nghĩa và ý nghĩa của "do-si-do"trong tiếng Anh

Do-si-do
01

do-si-do, lưng đối lưng

a basic movement in square dancing where two dancers pass around each other back to back and return to their original positions 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
do-si-dos
Các ví dụ
As the music played, the dancers seamlessly executed the do-si-do, twirling around each other with grace and precision. 

Khi âm nhạc vang lên, các vũ công thực hiện do-si-do một cách liền mạch, xoay quanh nhau với sự duyên dáng và chính xác.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng