Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to allude to
[phrase form: allude]
01
ám chỉ, nhắc đến một cách gián tiếp
to mention something without directly talking about it in detail
Transitive: to allude to a topic
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
to
động từ gốc
allude
thì hiện tại
allude to
ngôi thứ ba số ít
alludes to
hiện tại phân từ
alluding to
quá khứ đơn
alluded to
quá khứ phân từ
alluded to
Các ví dụ
In his speech, the professor alluded to a famous quote to emphasize the importance of education.
Trong bài phát biểu của mình, giáo sư đã ám chỉ đến một câu nói nổi tiếng để nhấn mạnh tầm quan trọng của giáo dục.



























