district
Pronunciation
/ˈdɪstrɪkt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "district"trong tiếng Anh

District
01

quận, khu vực

an area of a city or country with given official borders used for administrative purposes
district definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
districts
Các ví dụ
The school district oversees education policies and resources for local schools.
Quận học chính giám sát các chính sách giáo dục và nguồn lực cho các trường học địa phương.
to district
01

quy định nhà ở trong, kiểm soát nhà ở trong

regulate housing in; of certain areas of towns
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
district
ngôi thứ ba số ít
districts
hiện tại phân từ
districting
quá khứ đơn
districted
quá khứ phân từ
districted
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng