dissimilar
Pronunciation
/dɪˈsɪməɫɝ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dissimilar"trong tiếng Anh

dissimilar
01

khác nhau, không giống nhau

(of two or more things) not having common qualities
dissimilar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most dissimilar
so sánh hơn
more dissimilar
có thể phân cấp
Các ví dụ
Their taste in music is dissimilar, with one preferring classical and the other enjoying rock.
Khẩu vị âm nhạc của họ khác nhau, một người thích nhạc cổ điển và người kia thích nhạc rock.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng