Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
dissimilar
01
khác nhau, không giống nhau
(of two or more things) not having common qualities
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most dissimilar
so sánh hơn
more dissimilar
có thể phân cấp
Các ví dụ
Despite being siblings, their personalities are dissimilar, with one being outgoing and the other more reserved.
Mặc dù là anh chị em, tính cách của họ khác nhau, một người hướng ngoại và người kia dè dặt hơn.
Cây Từ Vựng
dissimilar
similar



























