to dispossess
Pronunciation
/ˌdɪspəˈzɛs/
/dˌɪspəzˈɛs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dispossess"trong tiếng Anh

to dispossess
01

tước đoạt, trưng thu

to take away someone's ownership of a property
Transitive: to dispossess sb
to dispossess definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
dispossess
ngôi thứ ba số ít
dispossesses
hiện tại phân từ
dispossessing
quá khứ đơn
dispossessed
quá khứ phân từ
dispossessed
Các ví dụ
In times of war, invading forces may dispossess individuals of their homes and lands.
Trong thời chiến, các lực lượng xâm lược có thể tước đoạt nhà cửa và đất đai của các cá nhân.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng