displeased
Pronunciation
/dɪsˈpɫizd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "displeased"trong tiếng Anh

displeased
01

không hài lòng, bất mãn

not content or happy with the quality or outcome of something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most displeased
so sánh hơn
more displeased
có thể phân cấp
Các ví dụ
Many workers feel dissatisfied with their pay and benefits.
Nhiều công nhân cảm thấy không hài lòng với mức lương và phúc lợi của họ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng