Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dishwasher
01
người rửa bát, nhân viên rửa chén
someone whose job is to wash dishes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
dishwashers
Các ví dụ
The restaurant hired a new dishwasher to keep up with the high volume of orders on busy nights.
Nhà hàng đã thuê một người rửa bát mới để theo kịp khối lượng đơn đặt hàng cao vào những đêm bận rộn.



























