dishonest
dis
dɪs
dis
ho
ˈɒ
o
nest
nɪst
nist
honest

Định nghĩa và ý nghĩa của "dishonest"trong tiếng Anh

dishonest
01

không trung thực, gian lận

not truthful or trustworthy, often engaging in immoral behavior 
dishonest definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most dishonest
so sánh hơn
more dishonest
có thể phân cấp
Các ví dụ
He was caught being dishonest about his involvement in the incident. 

Anh ta bị bắt gặp là không trung thực về sự tham gia của mình trong sự cố.

02

tham nhũng, có thể mua chuộc

susceptible to corruption or moral compromise 
Các ví dụ
Officials warned against dishonest practices in governance. 

Các quan chức cảnh báo về những hành vi không trung thực trong quản trị.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng