Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Discussion
01
thảo luận
an act or process of talking and sharing ideas in order to reach a decision or conclusion
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
discussions
Các ví dụ
The book club meeting ended with a lively discussion about the novel.
Buổi họp câu lạc bộ sách kết thúc với một cuộc thảo luận sôi nổi về cuốn tiểu thuyết.
02
thảo luận, tranh luận
a conversation with someone about a serious subject
Các ví dụ
The team had a lengthy discussion about the company's future strategies.
Nhóm đã có một cuộc thảo luận dài về các chiến lược tương lai của công ty.



























