Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Discussion
01
thảo luận
an act or process of talking and sharing ideas in order to reach a decision or conclusion
Các ví dụ
The family dinner turned into a discussion about their vacation plans.
Bữa tối gia đình đã biến thành một cuộc thảo luận về kế hoạch nghỉ lễ của họ.
02
thảo luận, tranh luận
a conversation with someone about a serious subject
Các ví dụ
Our discussion on climate change brought up some important points.
Cuộc thảo luận của chúng tôi về biến đổi khí hậu đã nêu lên một số điểm quan trọng.



























