allergic
Pronunciation
/əˈɫɝdʒɪk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "allergic"trong tiếng Anh

allergic
01

dị ứng, nhạy cảm

having negative reactions to specific substances, such as sneezing, itching, or swelling, due to sensitivity to those substances
allergic definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most allergic
so sánh hơn
more allergic
có thể phân cấp
Các ví dụ
Mark carries an EpiPen with him at all times because he 's severely allergic to bee stings.
Mark luôn mang theo EpiPen bên mình vì anh ấy bị dị ứng nặng với vết ong đốt.
02

dị ứng, nhạy cảm

caused by or relating to allergy
Các ví dụ
He had to avoid certain flowers because their pollen triggered his allergic asthma.
Anh ấy phải tránh một số loại hoa vì phấn hoa của chúng gây ra bệnh hen suyễn dị ứng của anh ấy.
03

dị ứng, miễn cưỡng

characterized by a strong dislike or hatred toward someone
Các ví dụ
His boss was allergic to inefficiency and demanded high standards from the team.
Ông chủ của anh ấy dị ứng với sự kém hiệu quả và yêu cầu tiêu chuẩn cao từ đội ngũ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng