disaffection
dis
ˌdɪs
dis
a
ə
ē
ffec
ˈfɛk
fek
tion
ʃən
shēn
/dˌɪsɐfˈɛkʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "disaffection"trong tiếng Anh

Disaffection
01

sự bất mãn, sự xa lánh

a sense of discontent, particularly towards a governing system
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Growing disaffection among young people regarding traditional beliefs is reshaping cultural norms.
Sự bất mãn ngày càng tăng trong giới trẻ đối với những niềm tin truyền thống đang định hình lại các chuẩn mực văn hóa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng