Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Disaffection
01
sự bất mãn, sự xa lánh
a sense of discontent, particularly towards a governing system
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Growing disaffection among young people regarding traditional beliefs is reshaping cultural norms.
Sự bất mãn ngày càng tăng trong giới trẻ đối với những niềm tin truyền thống đang định hình lại các chuẩn mực văn hóa.
Cây Từ Vựng
disaffection
affection
affect



























