Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to disable
01
vô hiệu hóa, làm mất khả năng
to prevent someone or something from being able to perform a specific action or function
Transitive: to disable a function
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
disable
ngôi thứ ba số ít
disables
hiện tại phân từ
disabling
quá khứ đơn
disabled
quá khứ phân từ
disabled
Các ví dụ
Governments may disable specific services during times of crisis for public safety.
Chính phủ có thể vô hiệu hóa các dịch vụ cụ thể trong thời gian khủng hoảng vì an toàn công cộng.
02
làm tàn tật, gây thương tật
to impair or restrict someone's physical or mental abilities
Transitive: to disable a person or their abilities
Các ví dụ
The car accident disabled him for several months due to a severe leg injury.
Tai nạn xe hơi đã làm tàn tật anh ta trong vài tháng do chấn thương nặng ở chân.
Cây Từ Vựng
disabled
disablement
disabling
disable
able



























