to disable
Pronunciation
/dɪˈseɪbəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "disable"trong tiếng Anh

to disable
01

vô hiệu hóa, làm mất khả năng

to prevent someone or something from being able to perform a specific action or function
Transitive: to disable a function
to disable definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
disable
ngôi thứ ba số ít
disables
hiện tại phân từ
disabling
quá khứ đơn
disabled
quá khứ phân từ
disabled
Các ví dụ
A password-protected feature can disable changes to important settings on a device.
Một tính năng được bảo vệ bằng mật khẩu có thể vô hiệu hóa các thay đổi đối với cài đặt quan trọng trên thiết bị.
02

làm tàn tật, gây thương tật

to impair or restrict someone's physical or mental abilities
Transitive: to disable a person or their abilities
Các ví dụ
The degenerative condition gradually disabled his ability to use his hands for tasks requiring fine motor skills.
Tình trạng thoái hóa dần dần làm mất khả năng sử dụng tay của anh ấy cho các nhiệm vụ đòi hỏi kỹ năng vận động tinh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng