Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
directive
/daɪˈɹɛktɪv/, /dɝˈɛktɪv/, /diˈɹɛktɪv/, /dɪˈɹɛktɪv/
Directive
01
chỉ thị, hướng dẫn
a clear instruction or order given to guide actions or decisions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
directives
Các ví dụ
The school board issued a directive to all teachers to incorporate digital learning tools into their curriculum.
Hội đồng nhà trường đã ban hành một chỉ thị cho tất cả giáo viên về việc kết hợp các công cụ học tập kỹ thuật số vào chương trình giảng dạy của họ.
directive
01
chỉ đạo, hướng dẫn
guiding or instructing by leading, showing the way, or giving directions
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most directive
so sánh hơn
more directive
có thể phân cấp
Các ví dụ
His gestures were directive, pointing the team toward the correct location.
Cử chỉ của anh ấy mang tính chỉ đạo, hướng dẫn đội đến đúng vị trí.



























