Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
directed
/daɪˈɹɛktɪd/, /dɝˈɛktəd/, /dɝˈɛktɪd/, /dɪˈɹɛktɪd/
directed
01
được chỉ đạo, định hướng
(often used in combination) having a specified direction
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most directed
so sánh hơn
more directed
có thể phân cấp
02
đạo diễn, hướng dẫn
supervised, guided, or managed by someone
Các ví dụ
The project was directed by a team of experienced professionals who ensured that every detail was executed flawlessly.
Dự án được chỉ đạo bởi một nhóm các chuyên gia giàu kinh nghiệm, những người đảm bảo rằng mọi chi tiết đều được thực hiện một cách hoàn hảo.



























