Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dipole
01
lưỡng cực, cặp cực
a pair of equal and opposite electric charges or magnetic poles separated by a small distance
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
dipoles
02
lưỡng cực, ăng ten lưỡng cực
a simple type of antenna made of two metal rods, connected in the middle, that is half the wavelength of the signal it transmits or receives
Các ví dụ
The radio station uses a dipole antenna to broadcast signals over a wide area.
Đài phát thanh sử dụng một ăng-ten lưỡng cực để phát tín hiệu trên một khu vực rộng lớn.



























