dipole
di
ˈdaɪ
dai
pole
pəʊl
pewl

Định nghĩa và ý nghĩa của "dipole"trong tiếng Anh

Dipole
01

lưỡng cực, cặp cực

a pair of equal and opposite electric charges or magnetic poles separated by a small distance 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
dipoles
02

lưỡng cực, ăng ten lưỡng cực

a simple type of antenna made of two metal rods, connected in the middle, that is half the wavelength of the signal it transmits or receives 
Các ví dụ
The radio station uses a dipole antenna to broadcast signals over a wide area. 

Đài phát thanh sử dụng một ăng-ten lưỡng cực để phát tín hiệu trên một khu vực rộng lớn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng