Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Diner
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
diners
Các ví dụ
We stopped at a roadside diner for breakfast on our road trip.
Chúng tôi dừng lại ở một diner ven đường để ăn sáng trong chuyến đi đường của mình.
02
toa ăn, xe ăn uống
a passenger car on a train or other vehicle where food is served
Các ví dụ
They had breakfast in the diner car while traveling to Chicago.
Họ đã ăn sáng trong toa ăn khi đang di chuyển đến Chicago.
03
thực khách, người ăn
a person who is eating a meal, especially in a restaurant or public setting
Các ví dụ
The diners at the restaurant praised the chef's special.
Những người ăn tối tại nhà hàng đã khen ngợi món đặc biệt của đầu bếp.



























