Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
all the way
01
in a complete manner
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
If we support this plan, we should support it all the way.
all the way
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
She walked all the way to the park without stopping.
Cô ấy đã đi bộ suốt chặng đường đến công viên mà không dừng lại.
02
đến cùng, không dừng lại trước khi quan hệ tình dục
not stopping short of sexual intercourse



























